Tháng Dương lịch7/2034
Tháng Âm lịch~5/2034
Can chi thángCanh Ngọ
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2034

Việc làm
1/7Còn 2861 ngày
Tốt
Âm lịch16/5ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến

2/7Còn 2862 ngày
Xấu
Âm lịch17/5ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng

3/7Còn 2863 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài

4/7Còn 2864 ngày
Bình thường
Âm lịch19/5ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế

5/7Còn 2865 ngày
Xấu
Âm lịch20/5ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

6/7Còn 2866 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/5ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội

7/7Còn 2867 ngày
Xấu
Âm lịch22/5ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ

8/7Còn 2868 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

9/7Còn 2869 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

10/7Còn 2870 ngày
Tốt
Âm lịch25/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

11/7Còn 2871 ngày
Xấu
Âm lịch26/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

12/7Còn 2872 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà

13/7Còn 2873 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

14/7Còn 2874 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ

15/7Còn 2875 ngày
Xấu
Âm lịch30/5ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

16/7Còn 2876 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

17/7Còn 2877 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

18/7Còn 2878 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu

19/7Còn 2879 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

20/7Còn 2880 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/7Còn 2881 ngày
Xấu
Âm lịch6/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

22/7Còn 2882 ngày
Rất tốt
Âm lịch7/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp

23/7Còn 2883 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

24/7Còn 2884 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

25/7Còn 2885 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

26/7Còn 2886 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

27/7Còn 2887 ngày
Tốt
Âm lịch12/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

28/7Còn 2888 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

29/7Còn 2889 ngày
Xấu
Âm lịch14/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

30/7Còn 2890 ngày
Tốt
Âm lịch15/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

31/7Còn 2891 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 2034

Lịch âm tháng 7/2034

Tháng 7/203431 ngày, trong đó 7 ngày tốt. Can chi tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2034 -