Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Lịch tháng 7/2034
Ngày tốt xấu tháng 7/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 2815 ngày | 16/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 2/7 Còn 2816 ngày | 17/5 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 3/7 Còn 2817 ngày | 18/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 4/7 Còn 2818 ngày | 19/5 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 5/7 Còn 2819 ngày | 20/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/7 Còn 2820 ngày | 21/5 | Thứ Năm | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 7/7 Còn 2821 ngày | 22/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ | |
| 8/7 Còn 2822 ngày | 23/5 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/7 Còn 2823 ngày | 24/5 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 10/7 Còn 2824 ngày | 25/5 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 11/7 Còn 2825 ngày | 26/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 12/7 Còn 2826 ngày | 27/5 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 13/7 Còn 2827 ngày | 28/5 | Thứ Năm | Kiến | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/7 Còn 2828 ngày | 29/5 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 15/7 Còn 2829 ngày | 30/5 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 16/7 Còn 2830 ngày | 1/6 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 17/7 Còn 2831 ngày | 2/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 18/7 Còn 2832 ngày | 3/6 | Thứ Ba | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 19/7 Còn 2833 ngày | 4/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/7 Còn 2834 ngày | 5/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/7 Còn 2835 ngày | 6/6 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 22/7 Còn 2836 ngày | 7/6 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/7 Còn 2837 ngày | 8/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 24/7 Còn 2838 ngày | 9/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 25/7 Còn 2839 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 26/7 Còn 2840 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 27/7 Còn 2841 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 28/7 Còn 2842 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 29/7 Còn 2843 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 30/7 Còn 2844 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 31/7 Còn 2845 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 7/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Canh Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 4/7, 10/7, 13/7, 17/7, 22/7, 24/7, 29/7, 30/7.
Lịch tháng 7/2034
Tháng 7/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Canh Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 4/7, 10/7, 13/7, 17/7, 22/7, 24/7, 29/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2034 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 3/7, 4/7, 10/7, 13/7, 17/7, 22/7, 24/7, 29/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2034 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.