Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Lịch tháng 5/2034
Ngày tốt xấu tháng 5/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 2754 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 2/5 Còn 2755 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 3/5 Còn 2756 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 4/5 Còn 2757 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 5/5 Còn 2758 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 6/5 Còn 2759 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/5 Còn 2760 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/5 Còn 2761 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/5 Còn 2762 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 10/5 Còn 2763 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Khai | Dời nhà | |
| 11/5 Còn 2764 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 12/5 Còn 2765 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 13/5 Còn 2766 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 14/5 Còn 2767 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/5 Còn 2768 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 16/5 Còn 2769 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/5 Còn 2770 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/5 Còn 2771 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 19/5 Còn 2772 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/5 Còn 2773 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 21/5 Còn 2774 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 22/5 Còn 2775 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 23/5 Còn 2776 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 24/5 Còn 2777 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/5 Còn 2778 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 26/5 Còn 2779 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/5 Còn 2780 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 28/5 Còn 2781 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 29/5 Còn 2782 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 30/5 Còn 2783 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 31/5 Còn 2784 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ |
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 5/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 10/5, 12/5, 18/5, 19/5, 21/5, 27/5.
Lịch tháng 5/2034
Tháng 5/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/5, 10/5, 12/5, 18/5, 19/5, 21/5, 27/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2034 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/5, 10/5, 12/5, 18/5, 19/5, 21/5, 27/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2034 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.