Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Lịch tháng 4/2034
Ngày tốt xấu tháng 4/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 2724 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 2/4 Còn 2725 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 3/4 Còn 2726 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 4/4 Còn 2727 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 5/4 Còn 2728 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 6/4 Còn 2729 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 7/4 Còn 2730 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 8/4 Còn 2731 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 9/4 Còn 2732 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 10/4 Còn 2733 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 11/4 Còn 2734 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 12/4 Còn 2735 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 13/4 Còn 2736 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Thành | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 14/4 Còn 2737 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Thu | ||
| 15/4 Còn 2738 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 16/4 Còn 2739 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 17/4 Còn 2740 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 18/4 Còn 2741 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Trừ | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 19/4 Còn 2742 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 20/4 Còn 2743 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 21/4 Còn 2744 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 22/4 Còn 2745 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 23/4 Còn 2746 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 24/4 Còn 2747 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/4 Còn 2748 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 26/4 Còn 2749 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 27/4 Còn 2750 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 28/4 Còn 2751 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 29/4 Còn 2752 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 30/4 Còn 2753 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà |
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 4/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 9/4, 16/4, 17/4, 30/4.
Lịch tháng 4/2034
Tháng 4/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 9/4, 16/4, 17/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2034 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/4, 9/4, 16/4, 17/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2034 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.