Tháng Dương lịch4/2034
Tháng Âm lịch~2/2034
Can chi thángĐinh Mão
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt2 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2034

Việc làm
1/4Còn 2770 ngày
Xấu
Âm lịch13/2ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường

2/4Còn 2771 ngày
Xấu
Âm lịch14/2ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu

3/4Còn 2772 ngày
Xấu
Âm lịch15/2ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa

4/4Còn 2773 ngày
Bình thường
Âm lịch16/2ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch

5/4Còn 2774 ngày
Xấu
Âm lịch17/2ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

6/4Còn 2775 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/2ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

7/4Còn 2776 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/2ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

8/4Còn 2777 ngày
Bình thường
Âm lịch20/2ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

9/4Còn 2778 ngày
Bình thường
Âm lịch21/2ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

10/4Còn 2779 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/2ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ

11/4Còn 2780 ngày
Bình thường
Âm lịch23/2ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y

12/4Còn 2781 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

13/4Còn 2782 ngày
Xấu
Âm lịch25/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

14/4Còn 2783 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

15/4Còn 2784 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

16/4Còn 2785 ngày
Bình thường
Âm lịch28/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

17/4Còn 2786 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

18/4Còn 2787 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

19/4Còn 2788 ngày
Xấu
Âm lịch1/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

20/4Còn 2789 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

21/4Còn 2790 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

22/4Còn 2791 ngày
Tốt
Âm lịch4/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

23/4Còn 2792 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

24/4Còn 2793 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

25/4Còn 2794 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

26/4Còn 2795 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái

27/4Còn 2796 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

28/4Còn 2797 ngày
Tốt
Âm lịch10/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

29/4Còn 2798 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

30/4Còn 2799 ngày
Bình thường
Âm lịch12/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 2034

Lịch âm tháng 4/2034

Tháng 4/203430 ngày, trong đó 2 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2034 -