Tháng Dương lịch6/2034
Tháng Âm lịch~4/2034
Can chi thángKỷ Tỵ
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 6/2034

Việc làm
1/6Còn 2831 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/4ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

2/6Còn 2832 ngày
Tốt
Âm lịch16/4ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

3/6Còn 2833 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/4ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

4/6Còn 2834 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

5/6Còn 2835 ngày
Xấu
Âm lịch19/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh

6/6Còn 2836 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc

7/6Còn 2837 ngày
Tốt
Âm lịch21/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

8/6Còn 2838 ngày
Bình thường
Âm lịch22/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu

9/6Còn 2839 ngày
Xấu
Âm lịch23/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản

10/6Còn 2840 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/4ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà

11/6Còn 2841 ngày
Tốt
Âm lịch25/4ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

12/6Còn 2842 ngày
Xấu
Âm lịch26/4ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

13/6Còn 2843 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/4ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

14/6Còn 2844 ngày
Tốt
Âm lịch28/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm

15/6Còn 2845 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/4ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm

16/6Còn 2846 ngày
Xấu
Âm lịch1/5ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

17/6Còn 2847 ngày
Xấu
Âm lịch2/5ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

18/6Còn 2848 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/5ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà

19/6Còn 2849 ngày
Bình thường
Âm lịch4/5ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

20/6Còn 2850 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/5ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ

21/6Còn 2851 ngày
Tốt
Âm lịch6/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

22/6Còn 2852 ngày
Xấu
Âm lịch7/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế

23/6Còn 2853 ngày
Bình thường
Âm lịch8/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

24/6Còn 2854 ngày
Xấu
Âm lịch9/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ

25/6Còn 2855 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

26/6Còn 2856 ngày
Xấu
Âm lịch11/5ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí

27/6Còn 2857 ngày
Xấu
Âm lịch12/5ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường

28/6Còn 2858 ngày
Xấu
Âm lịch13/5ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

29/6Còn 2859 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/5ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

30/6Còn 2860 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/5ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong

Lịch âm tháng năm 2034

Lịch âm tháng 6/2034

Tháng 6/203430 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2034 -