Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Lịch tháng 6/2034
Ngày tốt xấu tháng 6/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 2785 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 2/6 Còn 2786 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 3/6 Còn 2787 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 4/6 Còn 2788 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 5/6 Còn 2789 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 6/6 Còn 2790 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 7/6 Còn 2791 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 8/6 Còn 2792 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 9/6 Còn 2793 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Bình | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 10/6 Còn 2794 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 11/6 Còn 2795 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 12/6 Còn 2796 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 13/6 Còn 2797 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 14/6 Còn 2798 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 15/6 Còn 2799 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Thu | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 16/6 Còn 2800 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 17/6 Còn 2801 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 18/6 Còn 2802 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 19/6 Còn 2803 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 20/6 Còn 2804 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 21/6 Còn 2805 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/6 Còn 2806 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 23/6 Còn 2807 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 24/6 Còn 2808 ngày | 9/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 25/6 Còn 2809 ngày | 10/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/6 Còn 2810 ngày | 11/5 | Thứ Hai | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 27/6 Còn 2811 ngày | 12/5 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 28/6 Còn 2812 ngày | 13/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 29/6 Còn 2813 ngày | 14/5 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 30/6 Còn 2814 ngày | 15/5 | Thứ Sáu | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong |
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 6/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 7/6, 11/6, 12/6, 16/6, 19/6, 22/6.
Lịch tháng 6/2034
Tháng 6/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 7/6, 11/6, 12/6, 16/6, 19/6, 22/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2034 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 7/6, 11/6, 12/6, 16/6, 19/6, 22/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2034 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.