Ngày 9/6/2034 dương lịch là 23/4/2034 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/6/2034 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/6/2034 là âm lịch 23/4/2034, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2034 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/6/2034 tốt hay xấu?
Ngày 9/6/2034 được xếp bình thường. Dương lịch 9/6/2034 ứng âm lịch 23/4/2034, can chi Bính Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nạp thái.
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/2034 gồm những giờ nào?
Ngày 9/6/2034 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/6/2034 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.