Thông tin cơ bản ngày 5/6/2034
Can chi ngàyNhâm Thìn
Can chi thángKỷ Tỵ
Can chi nămGiáp Dần
TrựcBế Hung
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíMang Chủng
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmTrường Lưu ThủyHành Thủy
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Hợi.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ hai - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏiNạp tháiTế tựCầu phúcCầu yTrị bệnhXuất hànhĐộng thổ
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngAn cửa
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Tất - Cát Tú
Nên làm
Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5 3
Sao tốt (5)
Nguyệt Không
Tot sửa nhà, làm giường.
Thời Đức
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tot khởi sự, xây dựng.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnBắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Ngày Môi trường TGMang Chủng
Kết luận ngày 5/6/2034
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Việc nên làm
Cưới hỏiNạp tháiTế tựCầu phúcCầu yTrị bệnhXuất hànhĐộng thổ
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngAn cửa
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Bắc.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 5/6/2034
Ngày 5/6/2034 dương lịch tương ứng ngày 19/4 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần, ngũ hành Trường Lưu Thủy. Ngày mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế (Hung), Lục Diệu Không Vong.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/6/2034 có nên cưới hỏi không?
Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái.
Ngày 5/6/2034 có nên khai trương / launch không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.
Ngày 5/6/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: An cửa.
Ngày 5/6/2034 có nên xuất hành / đi xa không?
Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.
Ngày 5/6/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.