Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 8/2034
Ngày tốt xấu tháng 8/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 2846 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/8 Còn 2847 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 3/8 Còn 2848 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/8 Còn 2849 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 5/8 Còn 2850 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 6/8 Còn 2851 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 7/8 Còn 2852 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 8/8 Còn 2853 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 9/8 Còn 2854 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 10/8 Còn 2855 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 11/8 Còn 2856 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 12/8 Còn 2857 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 13/8 Còn 2858 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Phá | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 14/8 Còn 2859 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/8 Còn 2860 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 16/8 Còn 2861 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 17/8 Còn 2862 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 18/8 Còn 2863 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 19/8 Còn 2864 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 20/8 Còn 2865 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 21/8 Còn 2866 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 22/8 Còn 2867 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 23/8 Còn 2868 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 24/8 Còn 2869 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 25/8 Còn 2870 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 26/8 Còn 2871 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/8 Còn 2872 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 28/8 Còn 2873 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 29/8 Còn 2874 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 30/8 Còn 2875 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 31/8 Còn 2876 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm |
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 8/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Nhâm Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/8, 11/8, 17/8, 19/8, 28/8, 29/8.
Lịch tháng 8/2034
Tháng 8/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Nhâm Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/8, 11/8, 17/8, 19/8, 28/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2034 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/8, 11/8, 17/8, 19/8, 28/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2034 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.