Dương lịch1/9/2034
Âm lịch19/7/2034
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Lao Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 1/9/2034

Can chi ngàyCanh Thân
Can chi thángNhâm Thân
Can chi nămGiáp Dần
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíXử Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ sáu - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựCắt mayAn cửaNạp tàiQuét nhàXuất hànhTiến nhân khẩuLàm bếp
Kiêng cữ
An giườngĐộng thổAn tángKhai sinh phầnHợp thọ mộc
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ - Hung Tú
Tên ngàyQuỷ Kim Dương
HànhKim
Tướng tínhCon Dê
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cúng tế, cầu siêu.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, khởi công, xuất hành.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  8
Sao tốt (4)
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Thương
Tot tích trữ, nhập kho.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Dương Thác
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Nghỉ Quốc Khánh 2/9
Kết luận ngày 1/9/2034
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựCắt mayAn cửaNạp tàiQuét nhàXuất hànhTiến nhân khẩuLàm bếp
Việc không nên làm
An giườngĐộng thổAn tángKhai sinh phầnHợp thọ mộc
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 1/9/2034

Ngày 1/9/2034 dương lịch tương ứng ngày 19/7 âm lịch, can chi ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, ngũ hành Thạch Lựu Mộc. Ngày mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến (Cát), Lục Diệu Tốc Hỷ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/9/2034 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: An giường.

Ngày 1/9/2034 có nên khai trương / launch không?

Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Ngày 1/9/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: An cửa.

Ngày 1/9/2034 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Ngày 1/9/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.