Thông tin cơ bản ngày 2/9/2034
Can chi ngàyTân Dậu
Can chi thángNhâm Thân
Can chi nămGiáp Dần
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíXử Thử
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ bảy - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựGiải trừTháo dỡSửa bếpĐộng thổKhởi cơThượng lươngAn giường
Kiêng cữ
Cưới hỏiXuất hànhTiến nhân khẩuLàm bếpNhập trạchDời nhàGieo trongĐưa người
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Liễu - Hung Tú
Nên làm
Tích trữ, sửa kho.
Kiêng cữ
Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5 8
Sao tốt (5)
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, an táng.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Ngày Quốc Khánh Việt NamNghỉ Quốc Khánh 2/9
Kết luận ngày 2/9/2034
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Việc nên làm
Tế tựGiải trừTháo dỡSửa bếpĐộng thổKhởi cơThượng lươngAn giường
Việc không nên làm
Cưới hỏiXuất hànhTiến nhân khẩuLàm bếpNhập trạchDời nhàGieo trongĐưa người
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 2/9/2034
Ngày 2/9/2034 dương lịch tương ứng ngày 20/7 âm lịch, can chi ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, ngũ hành Thạch Lựu Mộc. Ngày mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ (Hung), Lục Diệu Xích Khẩu.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2034 có nên cưới hỏi không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
Ngày 2/9/2034 có nên khai trương / launch không?
Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
Ngày 2/9/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.
Ngày 2/9/2034 có nên xuất hành / đi xa không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Xuất hành.
Ngày 2/9/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.