Ngày 12/8/2034 dương lịch là 28/6/2034 âm lịch, can chi Canh Tý. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/8/2034 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/2034 là âm lịch 28/6/2034, can chi Canh Tý, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An táng, Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2034 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/2034 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/2034 được xếp rất xấu. Dương lịch 12/8/2034 ứng âm lịch 28/6/2034, can chi Canh Tý, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An táng, Cưới hỏi, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/2034 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/2034 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/2034 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.