Tháng Dương lịch3/2034
Tháng Âm lịch~1/2034
Can chi thángBính Dần
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/2034

Việc làm
1/3Còn 2739 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/1ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương

2/3Còn 2740 ngày
Xấu
Âm lịch12/1ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

3/3Còn 2741 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/1ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà

4/3Còn 2742 ngày
Bình thường
Âm lịch14/1ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

5/3Còn 2743 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/1ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

6/3Còn 2744 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/1ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

7/3Còn 2745 ngày
Bình thường
Âm lịch17/1ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

8/3Còn 2746 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế

9/3Còn 2747 ngày
Bình thường
Âm lịch19/1ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong

10/3Còn 2748 ngày
Xấu
Âm lịch20/1ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh

11/3Còn 2749 ngày
Xấu
Âm lịch21/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

12/3Còn 2750 ngày
Xấu
Âm lịch22/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may

13/3Còn 2751 ngày
Tốt
Âm lịch23/1ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

14/3Còn 2752 ngày
Tốt
Âm lịch24/1ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

15/3Còn 2753 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/1ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

16/3Còn 2754 ngày
Bình thường
Âm lịch26/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

17/3Còn 2755 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/1ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng

18/3Còn 2756 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/1ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

19/3Còn 2757 ngày
Xấu
Âm lịch29/1ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường

20/3Còn 2758 ngày
Xấu
Âm lịch1/2ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

21/3Còn 2759 ngày
Xấu
Âm lịch2/2ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

22/3Còn 2760 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/2ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

23/3Còn 2761 ngày
Bình thường
Âm lịch4/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc

24/3Còn 2762 ngày
Tốt
Âm lịch5/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu

25/3Còn 2763 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

26/3Còn 2764 ngày
Xấu
Âm lịch7/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

27/3Còn 2765 ngày
Tốt
Âm lịch8/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nạp tế

28/3Còn 2766 ngày
Tốt
Âm lịch9/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc

29/3Còn 2767 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may

30/3Còn 2768 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

31/3Còn 2769 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch

Lịch âm tháng năm 2034

Lịch âm tháng 3/2034

Tháng 3/203431 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Bính Dần, năm Giáp Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2034 -