Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Lịch tháng 3/2034
Ngày tốt xấu tháng 3/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 2693 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 2/3 Còn 2694 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 3/3 Còn 2695 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 4/3 Còn 2696 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/3 Còn 2697 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 6/3 Còn 2698 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/3 Còn 2699 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 8/3 Còn 2700 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế | |
| 9/3 Còn 2701 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 10/3 Còn 2702 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 11/3 Còn 2703 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 12/3 Còn 2704 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 13/3 Còn 2705 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 14/3 Còn 2706 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 15/3 Còn 2707 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Định | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 16/3 Còn 2708 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 17/3 Còn 2709 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 18/3 Còn 2710 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 19/3 Còn 2711 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 20/3 Còn 2712 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 21/3 Còn 2713 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 22/3 Còn 2714 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 23/3 Còn 2715 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 24/3 Còn 2716 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/3 Còn 2717 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 26/3 Còn 2718 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 27/3 Còn 2719 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 28/3 Còn 2720 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 29/3 Còn 2721 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 30/3 Còn 2722 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/3 Còn 2723 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch |
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 3/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 13/3, 14/3, 19/3, 23/3, 24/3, 27/3.
Lịch tháng 3/2034
Tháng 3/2034 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 13/3, 14/3, 19/3, 23/3, 24/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2034 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 13/3, 14/3, 19/3, 23/3, 24/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2034 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.