Ngày 11/3/2034 dương lịch là 21/1/2034 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/3/2034 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/3/2034 là âm lịch 21/1/2034, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: Làm bếp, Khai quang, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/2034 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/2034 tốt hay xấu?
Ngày 11/3/2034 được xếp bình thường. Dương lịch 11/3/2034 ứng âm lịch 21/1/2034, can chi Bính Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ. Nên tránh: Làm bếp, Khai quang, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/2034 gồm những giờ nào?
Ngày 11/3/2034 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/3/2034 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.