Ngày 14/3/2034 dương lịch là 24/1/2034 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/3/2034 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/3/2034 là âm lịch 24/1/2034, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ. Kiêng: Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng, Giao dịch, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2034 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/3/2034 tốt hay xấu?
Ngày 14/3/2034 được xếp tốt. Dương lịch 14/3/2034 ứng âm lịch 24/1/2034, can chi Kỷ Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế. Nên tránh: Xuất hành, Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2034 gồm những giờ nào?
Ngày 14/3/2034 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/3/2034 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.