Tháng Dương lịch11/2034
Tháng Âm lịch10/2034
Can chi thángẤt Hợi
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2034

Việc làm
1/11Còn 2938 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

2/11Còn 2939 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

3/11Còn 2940 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

4/11Còn 2941 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

5/11Còn 2942 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

6/11Còn 2943 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

7/11Còn 2944 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/11Còn 2945 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

9/11Còn 2946 ngày
Tốt
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

10/11Còn 2947 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

11/11Còn 2948 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

12/11Còn 2949 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

13/11Còn 2950 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

14/11Còn 2951 ngày
Xấu
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

15/11Còn 2952 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

16/11Còn 2953 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

17/11Còn 2954 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

18/11Còn 2955 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

19/11Còn 2956 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

20/11Còn 2957 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

21/11Còn 2958 ngày
Xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/11Còn 2959 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

23/11Còn 2960 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

24/11Còn 2961 ngày
Xấu
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

25/11Còn 2962 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

26/11Còn 2963 ngày
Tốt
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

27/11Còn 2964 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

28/11Còn 2965 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

29/11Còn 2966 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

30/11Còn 2967 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

Lịch âm tháng năm 2034

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/11, 9/11, 11/11, 20/11, 22/11, 26/11, 27/11.

Lịch tháng 11/2034

Tháng 11/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/11, 9/11, 11/11, 20/11, 22/11, 26/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2034 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2034 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/11, 9/11, 11/11, 20/11, 22/11, 26/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2034 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2034 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2034 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.