Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Lịch tháng 11/2034
Ngày tốt xấu tháng 11/2034
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 2938 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 2/11 Còn 2939 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 3/11 Còn 2940 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 4/11 Còn 2941 ngày | 24/9 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 5/11 Còn 2942 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 6/11 Còn 2943 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 7/11 Còn 2944 ngày | 27/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/11 Còn 2945 ngày | 28/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 9/11 Còn 2946 ngày | 29/9 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/11 Còn 2947 ngày | 30/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 11/11 Còn 2948 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 12/11 Còn 2949 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 13/11 Còn 2950 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 14/11 Còn 2951 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 15/11 Còn 2952 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 16/11 Còn 2953 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 17/11 Còn 2954 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/11 Còn 2955 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 19/11 Còn 2956 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 20/11 Còn 2957 ngày | 10/10 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 21/11 Còn 2958 ngày | 11/10 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/11 Còn 2959 ngày | 12/10 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 23/11 Còn 2960 ngày | 13/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 24/11 Còn 2961 ngày | 14/10 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 25/11 Còn 2962 ngày | 15/10 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ | |
| 26/11 Còn 2963 ngày | 16/10 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/11 Còn 2964 ngày | 17/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 28/11 Còn 2965 ngày | 18/10 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 29/11 Còn 2966 ngày | 19/10 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 30/11 Còn 2967 ngày | 20/10 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2034
Tháng 11/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/11, 9/11, 11/11, 20/11, 22/11, 26/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2034
Tháng 11/2034 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/11, 9/11, 11/11, 20/11, 22/11, 26/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2034 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2034 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2034 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/11, 9/11, 11/11, 20/11, 22/11, 26/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2034 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2034 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2034 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.