Tháng Dương lịch11/2034
Tháng Âm lịch~10/2034
Can chi thángẤt Hợi
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2034

Việc làm
1/11Còn 2984 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

2/11Còn 2985 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

3/11Còn 2986 ngày
Xấu
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

4/11Còn 2987 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

5/11Còn 2988 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

6/11Còn 2989 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

7/11Còn 2990 ngày
Xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/11Còn 2991 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

9/11Còn 2992 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

10/11Còn 2993 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

11/11Còn 2994 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

12/11Còn 2995 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

13/11Còn 2996 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

14/11Còn 2997 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

15/11Còn 2998 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

16/11Còn 2999 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

17/11Còn 3000 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

18/11Còn 3001 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

19/11Còn 3002 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

20/11Còn 3003 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

21/11Còn 3004 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/11Còn 3005 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

23/11Còn 3006 ngày
Tốt
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

24/11Còn 3007 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

25/11Còn 3008 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

26/11Còn 3009 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

27/11Còn 3010 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

28/11Còn 3011 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

29/11Còn 3012 ngày
Tốt
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

30/11Còn 3013 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

Lịch âm tháng năm 2034

Lịch âm tháng 11/2034

Tháng 11/203430 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2034 -