Ngày 9/1/2034 dương lịch là 19/11/2033 nhuận âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/1/2034 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/1/2034 là âm lịch 19/11/2033 nhuận, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tế tự, Giải trừ. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2034 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/2034 tốt hay xấu?
Ngày 9/1/2034 được xếp tốt. Dương lịch 9/1/2034 ứng âm lịch 19/11/2033 nhuận, can chi Ất Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2034 gồm những giờ nào?
Ngày 9/1/2034 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/1/2034 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.