Ngày 16/1/2034 dương lịch là 26/11/2033 nhuận âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày rất tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/1/2034 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/1/2034 là âm lịch 26/11/2033 nhuận, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục. Kiêng: Nhập trạch, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2034 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/1/2034 tốt hay xấu?
Ngày 16/1/2034 được xếp rất tốt. Dương lịch 16/1/2034 ứng âm lịch 26/11/2033 nhuận, can chi Nhâm Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh. Nên tránh: Nhập trạch, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2034 gồm những giờ nào?
Ngày 16/1/2034 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/1/2034 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.