Ngày 12/1/2034 dương lịch là 22/11/2033 nhuận âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/1/2034 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/1/2034 là âm lịch 22/11/2033 nhuận, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2034 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/1/2034 tốt hay xấu?
Ngày 12/1/2034 được xếp xấu. Dương lịch 12/1/2034 ứng âm lịch 22/11/2033 nhuận, can chi Mậu Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2034 gồm những giờ nào?
Ngày 12/1/2034 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/1/2034 thế nào?
xuất hành: nên tránh (22/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.