Thông tin cơ bản ngày 5/1/2034
Can chi ngàyTân Dậu
Can chi thángGiáp Tý
Can chi nămQuý Sửu
TrựcThu Cát
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu Hàn
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Ngọ.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Cát
Ngày thứ năm - trực Thu thuận cho việc cát.
Nên làm
Nhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuKhởi ToảnAn tángTu phầnLập bia
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngĐon gỗCưới hỏiLàm xà
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu - Cát Tú
Nên làm
Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8 4
Sao tốt (8)
Mẫu Thương
Tot cầu tài, khai trương.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tot hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tot trị bệnh, cầu an.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Tứ Hao
Sao xấu trong ngày.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Tiểu HànRằm tháng 11 nhuận
Kết luận ngày 5/1/2034
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Việc nên làm
Nhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuKhởi ToảnAn tángTu phầnLập bia
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngĐon gỗCưới hỏiLàm xà
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 5/1/2034
Ngày 5/1/2034 dương lịch tương ứng ngày 15/11 âm lịch, can chi ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu, ngũ hành Thạch Lựu Mộc. Ngày mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thu (Cát), Lục Diệu Tốc Hỷ.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/1/2034 có nên cưới hỏi không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
Ngày 5/1/2034 có nên khai trương / launch không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.
Ngày 5/1/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 5/1/2034 có nên xuất hành / đi xa không?
Cân nhắc: Trực Thu kỵ Xuất hành.
Ngày 5/1/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.