Tuần hiện tạiTuần 20
Dương lịchTừ 17/5 đến 23/5
Âm lịchTừ 14/4 đến 20/4
Tuần còn lại32 tuần
-
-
Thứ Hai
17
17/5
14
Tháng 4Mậu Ngọ
Can Chi
Giáp NgọTháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Ngọ
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcCầu tự+9
Ngày bình thường
Thứ Ba
18
18/5
15
Tháng 4Mậu Ngọ
Can Chi
Ất MùiTháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Ngọ
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Khai quangNạp tháiCắt mayQuan kế+5
Ngày bình thường
Thứ Tư
19
19/5
16
Tháng 4Mậu Ngọ
Can Chi
Bính ThânTháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Ngọ
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵTýThìn
Nên làm
Nạp tháiCưới hỏiCắt mayCắt tóc+12
Ngày xấu
Thứ Năm
20
20/5
17
Tháng 4Mậu Ngọ
Can Chi
Đinh DậuTháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Ngọ
Trực
Định · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánTreo biển+17
Ngày bình thường
Thứ Sáu
21
21/5
18
Tháng 4Mậu Ngọ
Can Chi
Mậu TuấtTháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Ngọ
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcCầu tự+14
Ngày rất xấu
Thứ Bảy
22
22/5
19
Tháng 4Mậu Ngọ
Can Chi
Kỷ HợiTháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Ngọ
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tế tựTắm gộiGiải trừPhá nhà+1
Ngày tốt
Chủ Nhật
23
23/5
20
Tháng 4Mậu Ngọ
Can Chi
Canh TýTháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Ngọ
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Định minhGiải trừTế tựCầu phúc+11
Ngày xấu
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
39
27/9 thuộc tuần 39/2026 (21/9 - 27/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 20/2038 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 20/2038

Tuần 20/2038 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 20 năm 2038 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần; tuần 20 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.