Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Lịch tháng 1/2038
Ngày tốt xấu tháng 1/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 4126 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 2/1 Còn 4127 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 3/1 Còn 4128 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 4/1 Còn 4129 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/1 Còn 4130 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 6/1 Còn 4131 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/1 Còn 4132 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/1 Còn 4133 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 9/1 Còn 4134 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 10/1 Còn 4135 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 11/1 Còn 4136 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/1 Còn 4137 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 13/1 Còn 4138 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 14/1 Còn 4139 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 15/1 Còn 4140 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 16/1 Còn 4141 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/1 Còn 4142 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 18/1 Còn 4143 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 19/1 Còn 4144 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/1 Còn 4145 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 21/1 Còn 4146 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 22/1 Còn 4147 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 23/1 Còn 4148 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 24/1 Còn 4149 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 25/1 Còn 4150 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/1 Còn 4151 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/1 Còn 4152 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Bình | San nền | |
| 28/1 Còn 4153 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 29/1 Còn 4154 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 30/1 Còn 4155 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/1 Còn 4156 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc |
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 1/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Quý Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 10/1, 13/1, 21/1, 22/1, 25/1, 28/1.
Lịch tháng 1/2038
Tháng 1/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ, can chi tháng Quý Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 10/1, 13/1, 21/1, 22/1, 25/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2038 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 10/1, 13/1, 21/1, 22/1, 25/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2038 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.