Tế tự, Làm bếp
Lịch tháng 7/2038
Ngày tốt xấu tháng 7/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 4256 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 2/7 Còn 4257 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 3/7 Còn 4258 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 4/7 Còn 4259 ngày | 3/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nạp tài | |
| 5/7 Còn 4260 ngày | 4/6 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 6/7 Còn 4261 ngày | 5/6 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 7/7 Còn 4262 ngày | 6/6 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 8/7 Còn 4263 ngày | 7/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 9/7 Còn 4264 ngày | 8/6 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 10/7 Còn 4265 ngày | 9/6 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 11/7 Còn 4266 ngày | 10/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/7 Còn 4267 ngày | 11/6 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 13/7 Còn 4268 ngày | 12/6 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/7 Còn 4269 ngày | 13/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 15/7 Còn 4270 ngày | 14/6 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 16/7 Còn 4271 ngày | 15/6 | Thứ Sáu | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 17/7 Còn 4272 ngày | 16/6 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 18/7 Còn 4273 ngày | 17/6 | Chủ Nhật | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 19/7 Còn 4274 ngày | 18/6 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 20/7 Còn 4275 ngày | 19/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 21/7 Còn 4276 ngày | 20/6 | Thứ Tư | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/7 Còn 4277 ngày | 21/6 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 23/7 Còn 4278 ngày | 22/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 24/7 Còn 4279 ngày | 23/6 | Thứ Bảy | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 25/7 Còn 4280 ngày | 24/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 26/7 Còn 4281 ngày | 25/6 | Thứ Hai | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 27/7 Còn 4282 ngày | 26/6 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/7 Còn 4283 ngày | 27/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 29/7 Còn 4284 ngày | 28/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 30/7 Còn 4285 ngày | 29/6 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 31/7 Còn 4286 ngày | 30/6 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 7/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/7, 9/7, 12/7, 15/7, 18/7, 25/7, 27/7, 30/7.
Lịch tháng 7/2038
Tháng 7/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/7, 9/7, 12/7, 15/7, 18/7, 25/7, 27/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2038 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/7, 9/7, 12/7, 15/7, 18/7, 25/7, 27/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2038 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.