Tháng Dương lịch8/2038
Tháng Âm lịch7/2038
Can chi thángCanh Thân
Năm can chiMậu Ngọ
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2038

Việc làm
1/8Còn 4338 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

2/8Còn 4339 ngày
Bình thường
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

3/8Còn 4340 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

4/8Còn 4341 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

5/8Còn 4342 ngày
Xấu
Âm lịch5/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa

6/8Còn 4343 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa

7/8Còn 4344 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ

8/8Còn 4345 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc

9/8Còn 4346 ngày
Bình thường
Âm lịch9/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

10/8Còn 4347 ngày
Xấu
Âm lịch10/7ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

11/8Còn 4348 ngày
Xấu
Âm lịch11/7ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

12/8Còn 4349 ngày
Xấu
Âm lịch12/7ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

13/8Còn 4350 ngày
Bình thường
Âm lịch13/7ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/8Còn 4351 ngày
Bình thường
Âm lịch14/7ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

15/8Còn 4352 ngày
Tốt
Âm lịch15/7ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

16/8Còn 4353 ngày
Bình thường
Âm lịch16/7ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

17/8Còn 4354 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/7ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

18/8Còn 4355 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/7ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

19/8Còn 4356 ngày
Bình thường
Âm lịch19/7ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

20/8Còn 4357 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

21/8Còn 4358 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

22/8Còn 4359 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường

23/8Còn 4360 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột

24/8Còn 4361 ngày
Xấu
Âm lịch24/7ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ

25/8Còn 4362 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/7ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

26/8Còn 4363 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/7ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

27/8Còn 4364 ngày
Tốt
Âm lịch27/7ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

28/8Còn 4365 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/7ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

29/8Còn 4366 ngày
Xấu
Âm lịch29/7ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

30/8Còn 4367 ngày
Tốt
Âm lịch1/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

31/8Còn 4368 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 2038

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Canh Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 15/8, 25/8, 27/8, 30/8.

Lịch tháng 8/2038

Tháng 8/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Canh Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 15/8, 25/8, 27/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2038 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2038 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 15/8, 25/8, 27/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2038 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2038 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2038 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.