An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Lịch tháng 10/2038
Ngày tốt xấu tháng 10/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 4399 ngày | 3/9 | Thứ Sáu | Trừ | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 2/10 Còn 4400 ngày | 4/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 3/10 Còn 4401 ngày | 5/9 | Chủ Nhật | Bình | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 4/10 Còn 4402 ngày | 6/9 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 5/10 Còn 4403 ngày | 7/9 | Thứ Ba | Chấp | ||
| 6/10 Còn 4404 ngày | 8/9 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 7/10 Còn 4405 ngày | 9/9 | Thứ Năm | Nguy | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 8/10 Còn 4406 ngày | 10/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/10 Còn 4407 ngày | 11/9 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 10/10 Còn 4408 ngày | 12/9 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/10 Còn 4409 ngày | 13/9 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 12/10 Còn 4410 ngày | 14/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 13/10 Còn 4411 ngày | 15/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 14/10 Còn 4412 ngày | 16/9 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 15/10 Còn 4413 ngày | 17/9 | Thứ Sáu | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 16/10 Còn 4414 ngày | 18/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/10 Còn 4415 ngày | 19/9 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/10 Còn 4416 ngày | 20/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/10 Còn 4417 ngày | 21/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 20/10 Còn 4418 ngày | 22/9 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 21/10 Còn 4419 ngày | 23/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 22/10 Còn 4420 ngày | 24/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/10 Còn 4421 ngày | 25/9 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 24/10 Còn 4422 ngày | 26/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 25/10 Còn 4423 ngày | 27/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 26/10 Còn 4424 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 27/10 Còn 4425 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền | |
| 28/10 Còn 4426 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Bình | Bắt thú, Săn bắn | |
| 29/10 Còn 4427 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 30/10 Còn 4428 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/10 Còn 4429 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Phá | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài |
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 10/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 7/10, 10/10, 16/10, 18/10, 19/10, 22/10.
Lịch tháng 10/2038
Tháng 10/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 7/10, 10/10, 16/10, 18/10, 19/10, 22/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2038 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 7/10, 10/10, 16/10, 18/10, 19/10, 22/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2038 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.