Tháng Dương lịch9/2038
Tháng Âm lịch8/2038
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiMậu Ngọ
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2038

Việc làm
1/9Còn 4369 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc

2/9Còn 4370 ngày
Tốt
Âm lịch4/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ

3/9Còn 4371 ngày
Tốt
Âm lịch5/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến

4/9Còn 4372 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành

5/9Còn 4373 ngày
Tốt
Âm lịch7/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

6/9Còn 4374 ngày
Xấu
Âm lịch8/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt

7/9Còn 4375 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

8/9Còn 4376 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

9/9Còn 4377 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

10/9Còn 4378 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

11/9Còn 4379 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

12/9Còn 4380 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

13/9Còn 4381 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

14/9Còn 4382 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

15/9Còn 4383 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

16/9Còn 4384 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

17/9Còn 4385 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

18/9Còn 4386 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

19/9Còn 4387 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển

20/9Còn 4388 ngày
Tốt
Âm lịch22/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

21/9Còn 4389 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

22/9Còn 4390 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

23/9Còn 4391 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

24/9Còn 4392 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

25/9Còn 4393 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

26/9Còn 4394 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

27/9Còn 4395 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

28/9Còn 4396 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

29/9Còn 4397 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

30/9Còn 4398 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 2038

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2038 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 5/9, 20/9, 26/9, 27/9.

Lịch tháng 9/2038

Tháng 9/2038 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 5/9, 20/9, 26/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2038 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2038 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 3/9, 5/9, 20/9, 26/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2038 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2038 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2038 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.