Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Lịch tháng 6/2038
Ngày tốt xấu tháng 6/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 4277 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 2/6 Còn 4278 ngày | 30/4 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 3/6 Còn 4279 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/6 Còn 4280 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Quét nhà | |
| 5/6 Còn 4281 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 6/6 Còn 4282 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 7/6 Còn 4283 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 8/6 Còn 4284 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 9/6 Còn 4285 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 10/6 Còn 4286 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 11/6 Còn 4287 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 12/6 Còn 4288 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 13/6 Còn 4289 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 14/6 Còn 4290 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/6 Còn 4291 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 16/6 Còn 4292 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/6 Còn 4293 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 18/6 Còn 4294 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 19/6 Còn 4295 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 20/6 Còn 4296 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 21/6 Còn 4297 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 22/6 Còn 4298 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 23/6 Còn 4299 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/6 Còn 4300 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 25/6 Còn 4301 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 26/6 Còn 4302 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 27/6 Còn 4303 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 28/6 Còn 4304 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/6 Còn 4305 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 30/6 Còn 4306 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 6/2038 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 10/6, 13/6, 19/6.
Lịch tháng 6/2038
Tháng 6/2038 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 10/6, 13/6, 19/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2038 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 10/6, 13/6, 19/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2038 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.