Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Lịch tháng 12/2038
Ngày tốt xấu tháng 12/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 4460 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Kiến | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 2/12 Còn 4461 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 3/12 Còn 4462 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Mãn | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 4/12 Còn 4463 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 5/12 Còn 4464 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 6/12 Còn 4465 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 7/12 Còn 4466 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 8/12 Còn 4467 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 9/12 Còn 4468 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 10/12 Còn 4469 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 11/12 Còn 4470 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/12 Còn 4471 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 13/12 Còn 4472 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 14/12 Còn 4473 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 15/12 Còn 4474 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 16/12 Còn 4475 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/12 Còn 4476 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 18/12 Còn 4477 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 19/12 Còn 4478 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 20/12 Còn 4479 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/12 Còn 4480 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 22/12 Còn 4481 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 23/12 Còn 4482 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 24/12 Còn 4483 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 25/12 Còn 4484 ngày | 30/11 | Thứ Bảy | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 26/12 Còn 4485 ngày | 1/12 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 27/12 Còn 4486 ngày | 2/12 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp | |
| 28/12 Còn 4487 ngày | 3/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 29/12 Còn 4488 ngày | 4/12 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang | |
| 30/12 Còn 4489 ngày | 5/12 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 31/12 Còn 4490 ngày | 6/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường |
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 12/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 13/12, 19/12, 27/12, 30/12.
Lịch tháng 12/2038
Tháng 12/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 13/12, 19/12, 27/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2038 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 13/12, 19/12, 27/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2038 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.