Dương lịch29/12/2038
Âm lịch4/12/2038
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 29/12/2038

Ngày Dương
29
Tháng 12 năm 2038
Thứ Tư
Ngày Âm
4
Tháng 12 năm 2038
Trực Bình
Bạch Hổ Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 29/12/2038

Can chi ngàyCanh Thìn
Can chi thángẤt Sửu
Can chi nămMậu Ngọ
TrựcBình Cát
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐông Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Sát Chủ

Đại hung, kiêng đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmBạch Lạp KimHành Kim
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày thứ tư - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Quan kếTế tựCầu phúcCầu tựĐiêu khắcKhai quangAn hươngNhập học
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngNạp tháiĐịnh minhLàm bếpDựng miếuĐóng thuyềnKinh lạc / dệtCưới hỏi
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Đê - Hung Tú
Tên ngàyĐê Thổ Lạc
HànhThổ
Tướng tínhCon Lạc
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, thu hoạch nhỏ.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  3
Sao tốt (7)
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Thiên Thương
Tốt tích trữ, nhập kho.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tốt cầu phúc, tế tự.
Sao xấu (3)
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnTây
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 29/12/2038
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Quan kếTế tựCầu phúcCầu tựĐiêu khắcKhai quangAn hươngNhập học
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngNạp tháiĐịnh minhLàm bếpDựng miếuĐóng thuyềnKinh lạc / dệtCưới hỏi
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 29/12/2038

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đông Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực nam trên đường biểu kiến, đêm dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Tử Khí, Thiên Lao.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 29/12/2038

Ngày 29/12/2038 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29/12/2038 dương lịch tương ứng ngày 4/12/2038 âm lịch, can chi Canh Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 29/12/2038 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 29/12/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bình và các sao tốt xấu.

Ngày 29/12/2038 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Định minh, Làm bếp, Dựng miếu, Đóng thuyền.

Chia sẻ trang này