Ngày 4/1/2039 dương lịch là 10/12/2038 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/1/2039 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/1/2039 là âm lịch 10/12/2038, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Đông Chí.
Nên: Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa. Kiêng: Dời nhà, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2039 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/1/2039 tốt hay xấu?
Ngày 4/1/2039 được xếp xấu. Dương lịch 4/1/2039 ứng âm lịch 10/12/2038, can chi Bính Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh. Nên tránh: Dời nhà, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2039 gồm những giờ nào?
Ngày 4/1/2039 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/1/2039 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.