Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Lịch tháng 1/2039
Ngày tốt xấu tháng 1/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 4491 ngày | 7/12 | Thứ Bảy | Phá | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 2/1 Còn 4492 ngày | 8/12 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 3/1 Còn 4493 ngày | 9/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/1 Còn 4494 ngày | 10/12 | Thứ Ba | Thu | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 5/1 Còn 4495 ngày | 11/12 | Thứ Tư | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 6/1 Còn 4496 ngày | 12/12 | Thứ Năm | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 7/1 Còn 4497 ngày | 13/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 8/1 Còn 4498 ngày | 14/12 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 9/1 Còn 4499 ngày | 15/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 10/1 Còn 4500 ngày | 16/12 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 11/1 Còn 4501 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 12/1 Còn 4502 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 13/1 Còn 4503 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 14/1 Còn 4504 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 15/1 Còn 4505 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 16/1 Còn 4506 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/1 Còn 4507 ngày | 23/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 18/1 Còn 4508 ngày | 24/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 19/1 Còn 4509 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 20/1 Còn 4510 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 21/1 Còn 4511 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/1 Còn 4512 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Bình | San nền | |
| 23/1 Còn 4513 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 24/1 Còn 4514 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 25/1 Còn 4515 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/1 Còn 4516 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 27/1 Còn 4517 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 28/1 Còn 4518 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 29/1 Còn 4519 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 30/1 Còn 4520 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Khai | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 31/1 Còn 4521 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu |
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 1/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Ất Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 9/1, 11/1, 14/1, 17/1, 20/1, 21/1, 23/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2039
Tháng 1/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Ất Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 9/1, 11/1, 14/1, 17/1, 20/1, 21/1, 23/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2039 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 9/1, 11/1, 14/1, 17/1, 20/1, 21/1, 23/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2039 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.