Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lịch tháng 10/2039
Ngày tốt xấu tháng 10/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 4713 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 2/10 Còn 4714 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 3/10 Còn 4715 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 4/10 Còn 4716 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 5/10 Còn 4717 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 6/10 Còn 4718 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 7/10 Còn 4719 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 8/10 Còn 4720 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 9/10 Còn 4721 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 10/10 Còn 4722 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 11/10 Còn 4723 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/10 Còn 4724 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/10 Còn 4725 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/10 Còn 4726 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 15/10 Còn 4727 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 16/10 Còn 4728 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 17/10 Còn 4729 ngày | 30/8 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/10 Còn 4730 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 19/10 Còn 4731 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 20/10 Còn 4732 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 21/10 Còn 4733 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 22/10 Còn 4734 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền | |
| 23/10 Còn 4735 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/10 Còn 4736 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 25/10 Còn 4737 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/10 Còn 4738 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 27/10 Còn 4739 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 28/10 Còn 4740 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 29/10 Còn 4741 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 30/10 Còn 4742 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 31/10 Còn 4743 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y |
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 10/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Quý Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 9/10, 15/10, 16/10, 18/10, 23/10.
Lịch tháng 10/2039
Tháng 10/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Quý Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 9/10, 15/10, 16/10, 18/10, 23/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2039 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 6/10, 9/10, 15/10, 16/10, 18/10, 23/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2039 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.