Tháng Dương lịch10/2039
Tháng Âm lịch8/2039
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2039

Việc làm
1/10Còn 4713 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

2/10Còn 4714 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái

3/10Còn 4715 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú

4/10Còn 4716 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

5/10Còn 4717 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp

6/10Còn 4718 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch

7/10Còn 4719 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

8/10Còn 4720 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

9/10Còn 4721 ngày
Tốt
Âm lịch22/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

10/10Còn 4722 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

11/10Còn 4723 ngày
Xấu
Âm lịch24/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

12/10Còn 4724 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

13/10Còn 4725 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

14/10Còn 4726 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

15/10Còn 4727 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

16/10Còn 4728 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

17/10Còn 4729 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

18/10Còn 4730 ngày
Tốt
Âm lịch1/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

19/10Còn 4731 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

20/10Còn 4732 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

21/10Còn 4733 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà

22/10Còn 4734 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

23/10Còn 4735 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

24/10Còn 4736 ngày
Xấu
Âm lịch7/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

25/10Còn 4737 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

26/10Còn 4738 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

27/10Còn 4739 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

28/10Còn 4740 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

29/10Còn 4741 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

30/10Còn 4742 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

31/10Còn 4743 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

Lịch âm tháng năm 2039

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Quý Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 9/10, 15/10, 16/10, 18/10, 23/10.

Lịch tháng 10/2039

Tháng 10/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Quý Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 9/10, 15/10, 16/10, 18/10, 23/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2039 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2039 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 6/10, 9/10, 15/10, 16/10, 18/10, 23/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2039 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2039 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2039 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.