Dương lịch3/11/2039
Âm lịch17/9/2039
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 3/11/2039

Ngày Dương
3
Tháng 11 năm 2039
Thứ Năm
Ngày Âm
17
Tháng 9 năm 2039
Trực Bình
Huyền Vũ Hắc ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 3/11/2039

Can chi ngàyKỷ Sửu
Can chi thángGiáp Tuất
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcBình Cát
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵDậu
Tuổi xung
MùiNgọThìn
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiSửuHành Thổ
Nạp ÂmTích Lịch HỏaHành Hỏa
Ngày Sửu lục hợp với , tam hợp với Tỵ, Dậu. Ngày xung Mùi. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày thứ năm - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựLàm chuongSửa nhàSan nền
Kiêng cữ
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngAn giườngĐào giếng
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Phòng - Cát Tú
Tên ngàyPhòng Nhật Tho
HànhNhật
Tướng tínhCon Thỏ
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, nhập trạch, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2  6
Sao tốt (2)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Phúc Sinh
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Sát
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hư
Sao xấu trong ngày.
Nguyên Vũ
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnBắc
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 3/11/2039
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tế tựLàm chuongSửa nhàSan nền
Việc không nên làm
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngAn giườngĐào giếng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 3/11/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Sương Giáng

Tiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Phúc Sinh. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 3/11/2039

Ngày 3/11/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3/11/2039 dương lịch tương ứng ngày 17/9/2039 âm lịch, can chi Kỷ Sửu.

Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 3/11/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bình và các sao tốt xấu.

Ngày 3/11/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An giường, Đào giếng.

Chia sẻ trang này