Dương lịch4/11/2039
Âm lịch18/9/2039
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoTư Mệnh Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 4/11/2039

Ngày Dương
4
Tháng 11 năm 2039
Thứ Sáu
Ngày Âm
18
Tháng 9 năm 2039
Trực Định
Tư Mệnh Hoàng ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 4/11/2039

Can chi ngàyCanh Dần
Can chi thángGiáp Tuất
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Tuổi xung
ThânTỵHợi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Thụ Tử

Xấu mọi việc trừ săn bắn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiDầnHành Mộc
Nạp ÂmTùng Bách MộcHành Mộc
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày thứ sáu - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Bắt thúHạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuPhá thổKhởi Toản
Kiêng cữ
Cưới hỏiTế tựNhập trạchLợp nhàDời nhàAn táng
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Tâm - Hung Tú
Tên ngàyTâm Nguyệt Ho
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Cáo
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Không nên làm việc trọng đại. Có thể cúng tế, tu sửa nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành xa. Sao hung chủ tai ương, bệnh tật, khẩu thiệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  8
Sao tốt (8)
Nguyệt Ân
Đại cát.
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Tư Mệnh
Hoàng đạo.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Hành Hận
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnBắc
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 4/11/2039
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Bắt thúHạ lướiNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuPhá thổKhởi Toản
Việc không nên làm
Cưới hỏiTế tựNhập trạchLợp nhàDời nhàAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 4/11/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Sương Giáng

Tiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Định

Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Thụ Tử, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 4/11/2039

Ngày 4/11/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4/11/2039 dương lịch tương ứng ngày 18/9/2039 âm lịch, can chi Canh Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 4/11/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 4/11/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Định và các sao tốt xấu.

Ngày 4/11/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Tế tự, Nhập trạch, Lợp nhà, Dời nhà, An táng.

Chia sẻ trang này