Dương lịch29/9/2039
Âm lịch12/8/2039
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 29/9/2039

Ngày Dương
29
Tháng 9 năm 2039
Thứ Năm
Ngày Âm
12
Tháng 8 năm 2039
Trực Chấp
Thanh Long Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 29/9/2039

Can chi ngàyGiáp Dần
Can chi thángQuý Dậu
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThu Phân

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Tuổi xung
ThânTỵHợi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Giáp: không mở kho, tài vật hao tán.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanGiápHành Mộc
Địa ChiDầnHành Mộc
Nạp ÂmĐại Khê ThủyHành Thủy
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ năm - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tắm gộiBắt thúNhập liễmTrừ phụcThành phụcPhá thổKhởi ToảnAn táng
Kiêng cữ
Tế tựCưới hỏiAn giườngKhai thị / mở hàngNhập trạchThăm bệnhThượng lương
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Tinh - Cát Tú
Tên ngàyTinh Nhật Mã
HànhNhật
Tướng tínhCon Ngựa
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  5
Sao tốt (5)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Giải Thần
Tốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Tứ Phế
Sao xấu trong ngày.
Quy Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông Bắc
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 29/9/2039
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tắm gộiBắt thúNhập liễmTrừ phụcThành phụcPhá thổKhởi ToảnAn táng
Việc không nên làm
Tế tựCưới hỏiAn giườngKhai thị / mở hàngNhập trạchThăm bệnhThượng lương
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 29/9/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Thu Phân

Thời điểm Mặt Trời đi qua xích đạo trời theo hướng nam, ngày và đêm có độ dài gần nhau.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Chấp

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ, duy trì và bảo toàn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long. Sao xấu cần lưu ý: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Quy Kỵ.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Chấp, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 29/9/2039

Ngày 29/9/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29/9/2039 dương lịch tương ứng ngày 12/8/2039 âm lịch, can chi Giáp Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 29/9/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 29/9/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Chấp và các sao tốt xấu.

Ngày 29/9/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Tế tự, Cưới hỏi, An giường, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Thăm bệnh.

Chia sẻ trang này