Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Lịch tháng 12/2039
Ngày tốt xấu tháng 12/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 4825 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 2/12 Còn 4826 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 3/12 Còn 4827 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 4/12 Còn 4828 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 5/12 Còn 4829 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 6/12 Còn 4830 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 7/12 Còn 4831 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Kiến | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 8/12 Còn 4832 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Trừ | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 9/12 Còn 4833 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 10/12 Còn 4834 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành | |
| 11/12 Còn 4835 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 12/12 Còn 4836 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 13/12 Còn 4837 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 14/12 Còn 4838 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 15/12 Còn 4839 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/12 Còn 4840 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 17/12 Còn 4841 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 18/12 Còn 4842 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 19/12 Còn 4843 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 20/12 Còn 4844 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 21/12 Còn 4845 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 22/12 Còn 4846 ngày | 8/11 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 23/12 Còn 4847 ngày | 9/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/12 Còn 4848 ngày | 10/11 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 25/12 Còn 4849 ngày | 11/11 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/12 Còn 4850 ngày | 12/11 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/12 Còn 4851 ngày | 13/11 | Thứ Ba | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 28/12 Còn 4852 ngày | 14/11 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/12 Còn 4853 ngày | 15/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/12 Còn 4854 ngày | 16/11 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 31/12 Còn 4855 ngày | 17/11 | Thứ Bảy | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 12/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 14/12, 16/12, 23/12, 26/12, 29/12.
Lịch tháng 12/2039
Tháng 12/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 14/12, 16/12, 23/12, 26/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2039 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 14/12, 16/12, 23/12, 26/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2039 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.