Tháng Dương lịch12/2039
Tháng Âm lịch11/2039
Can chi thángBính Tý
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/2039

Việc làm
1/12Còn 4825 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

2/12Còn 4826 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may

3/12Còn 4827 ngày
Tốt
Âm lịch18/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

4/12Còn 4828 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

5/12Còn 4829 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

6/12Còn 4830 ngày
Xấu
Âm lịch21/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

7/12Còn 4831 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp

8/12Còn 4832 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục

9/12Còn 4833 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương

10/12Còn 4834 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành

11/12Còn 4835 ngày
Bình thường
Âm lịch26/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng

12/12Còn 4836 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

13/12Còn 4837 ngày
Xấu
Âm lịch28/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

14/12Còn 4838 ngày
Tốt
Âm lịch29/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

15/12Còn 4839 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành

16/12Còn 4840 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

17/12Còn 4841 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

18/12Còn 4842 ngày
Bình thường
Âm lịch4/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng

19/12Còn 4843 ngày
Xấu
Âm lịch5/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho

20/12Còn 4844 ngày
Bình thường
Âm lịch6/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm chuong, Bắt trâu ngựa

21/12Còn 4845 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp

22/12Còn 4846 ngày
Bình thường
Âm lịch8/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột

23/12Còn 4847 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục

24/12Còn 4848 ngày
Xấu
Âm lịch10/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc

25/12Còn 4849 ngày
Xấu
Âm lịch11/11ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

26/12Còn 4850 ngày
Tốt
Âm lịch12/11ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

27/12Còn 4851 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/11ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

28/12Còn 4852 ngày
Bình thường
Âm lịch14/11ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc

29/12Còn 4853 ngày
Tốt
Âm lịch15/11ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

30/12Còn 4854 ngày
Xấu
Âm lịch16/11ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa

31/12Còn 4855 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng

Lịch âm tháng năm 2039

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 14/12, 16/12, 23/12, 26/12, 29/12.

Lịch tháng 12/2039

Tháng 12/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 14/12, 16/12, 23/12, 26/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2039 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/2039 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 14/12, 16/12, 23/12, 26/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/2039 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/2039 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/2039 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.