Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Lịch tháng 11/2039
Ngày tốt xấu tháng 11/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 4795 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 2/11 Còn 4796 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 3/11 Còn 4797 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 4/11 Còn 4798 ngày | 18/9 | Thứ Sáu | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/11 Còn 4799 ngày | 19/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 6/11 Còn 4800 ngày | 20/9 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/11 Còn 4801 ngày | 21/9 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/11 Còn 4802 ngày | 22/9 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 9/11 Còn 4803 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 10/11 Còn 4804 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Khai | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 11/11 Còn 4805 ngày | 25/9 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 12/11 Còn 4806 ngày | 26/9 | Thứ Bảy | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 13/11 Còn 4807 ngày | 27/9 | Chủ Nhật | Trừ | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 14/11 Còn 4808 ngày | 28/9 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 15/11 Còn 4809 ngày | 29/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 16/11 Còn 4810 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 17/11 Còn 4811 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 18/11 Còn 4812 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 19/11 Còn 4813 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/11 Còn 4814 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 21/11 Còn 4815 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 22/11 Còn 4816 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 23/11 Còn 4817 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 24/11 Còn 4818 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/11 Còn 4819 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 26/11 Còn 4820 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Trừ | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 27/11 Còn 4821 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 28/11 Còn 4822 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 29/11 Còn 4823 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 30/11 Còn 4824 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng |
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 11/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Giáp Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2039
Tháng 11/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Giáp Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2039 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2039 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.