Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 6/2039
Ngày tốt xấu tháng 6/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 4642 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Thành | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/6 Còn 4643 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 3/6 Còn 4644 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Khai | Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương | |
| 4/6 Còn 4645 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Bế | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 5/6 Còn 4646 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Kiến | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 6/6 Còn 4647 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 7/6 Còn 4648 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 8/6 Còn 4649 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 9/6 Còn 4650 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 10/6 Còn 4651 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 11/6 Còn 4652 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/6 Còn 4653 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 13/6 Còn 4654 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 14/6 Còn 4655 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 15/6 Còn 4656 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 16/6 Còn 4657 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 17/6 Còn 4658 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 18/6 Còn 4659 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 19/6 Còn 4660 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 20/6 Còn 4661 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 21/6 Còn 4662 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 22/6 Còn 4663 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 23/6 Còn 4664 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/6 Còn 4665 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 25/6 Còn 4666 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 26/6 Còn 4667 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 27/6 Còn 4668 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 28/6 Còn 4669 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 29/6 Còn 4670 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 30/6 Còn 4671 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 6/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Canh Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/2039
Tháng 6/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Canh Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2039 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2039 dương lịch phủ tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.