Tháng Dương lịch6/2039
Tháng Âm lịch5/2039
Can chi thángCanh Ngọ
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 6/2039

Việc làm
1/6Còn 4591 ngày
Bình thường
Âm lịch10/5ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

2/6Còn 4592 ngày
Xấu
Âm lịch11/5ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

3/6Còn 4593 ngày
Bình thường
Âm lịch12/5ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương

4/6Còn 4594 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/5ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

5/6Còn 4595 ngày
Tốt
Âm lịch14/5ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

6/6Còn 4596 ngày
Xấu
Âm lịch15/5ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng

7/6Còn 4597 ngày
Bình thường
Âm lịch16/5ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài

8/6Còn 4598 ngày
Bình thường
Âm lịch17/5ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền

9/6Còn 4599 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

10/6Còn 4600 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội

11/6Còn 4601 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/5ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

12/6Còn 4602 ngày
Bình thường
Âm lịch21/5ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong

13/6Còn 4603 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp

14/6Còn 4604 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới

15/6Còn 4605 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự

16/6Còn 4606 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương

17/6Còn 4607 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa

18/6Còn 4608 ngày
Xấu
Âm lịch27/5ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

19/6Còn 4609 ngày
Tốt
Âm lịch28/5ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

20/6Còn 4610 ngày
Tốt
Âm lịch29/5ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

21/6Còn 4611 ngày
Xấu
Âm lịch30/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán

22/6Còn 4612 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

23/6Còn 4613 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

24/6Còn 4614 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

25/6Còn 4615 ngày
Bình thường
Âm lịch4/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

26/6Còn 4616 ngày
Tốt
Âm lịch5/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

27/6Còn 4617 ngày
Bình thường
Âm lịch6/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ

28/6Còn 4618 ngày
Xấu
Âm lịch7/5ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà

29/6Còn 4619 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/5ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giao dịch, Nạp tài

30/6Còn 4620 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/5ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc

Lịch âm tháng năm 2039

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 6/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Canh Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6.

Lịch tháng 6/2039

Tháng 6/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Canh Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2039 có những ngày tốt nào?

Tháng 6/2039 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 6/2039 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 6/2039 dương lịch phủ tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 6/2039 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.