Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Lịch tháng 8/2039
Ngày tốt xấu tháng 8/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 4703 ngày | 12/6 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 2/8 Còn 4704 ngày | 13/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 3/8 Còn 4705 ngày | 14/6 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 4/8 Còn 4706 ngày | 15/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 5/8 Còn 4707 ngày | 16/6 | Thứ Sáu | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 6/8 Còn 4708 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Trừ | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 7/8 Còn 4709 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 8/8 Còn 4710 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/8 Còn 4711 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 10/8 Còn 4712 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 11/8 Còn 4713 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Phá | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 12/8 Còn 4714 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 13/8 Còn 4715 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 14/8 Còn 4716 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Thu | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/8 Còn 4717 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 16/8 Còn 4718 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 17/8 Còn 4719 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 18/8 Còn 4720 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/8 Còn 4721 ngày | 30/6 | Thứ Sáu | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 20/8 Còn 4722 ngày | 1/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 21/8 Còn 4723 ngày | 2/7 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/8 Còn 4724 ngày | 3/7 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 23/8 Còn 4725 ngày | 4/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 24/8 Còn 4726 ngày | 5/7 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/8 Còn 4727 ngày | 6/7 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 26/8 Còn 4728 ngày | 7/7 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 27/8 Còn 4729 ngày | 8/7 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 28/8 Còn 4730 ngày | 9/7 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 29/8 Còn 4731 ngày | 10/7 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 30/8 Còn 4732 ngày | 11/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 31/8 Còn 4733 ngày | 12/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ |
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 8/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Tân Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 8/8, 13/8, 15/8, 20/8, 22/8, 26/8, 29/8.
Lịch tháng 8/2039
Tháng 8/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Tân Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 8/8, 13/8, 15/8, 20/8, 22/8, 26/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2039 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 8/8, 13/8, 15/8, 20/8, 22/8, 26/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2039 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.