Tháng Dương lịch7/2039
Tháng Âm lịch5/2039
Can chi thángCanh Ngọ
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2039

Việc làm
1/7Còn 4672 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/5ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ

2/7Còn 4673 ngày
Bình thường
Âm lịch11/5ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế

3/7Còn 4674 ngày
Bình thường
Âm lịch12/5ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

4/7Còn 4675 ngày
Xấu
Âm lịch13/5ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

5/7Còn 4676 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/5ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn

6/7Còn 4677 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/5ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt

7/7Còn 4678 ngày
Bình thường
Âm lịch16/5ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

8/7Còn 4679 ngày
Tốt
Âm lịch17/5ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

9/7Còn 4680 ngày
Xấu
Âm lịch18/5ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

10/7Còn 4681 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

11/7Còn 4682 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/5ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

12/7Còn 4683 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/5ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

13/7Còn 4684 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

14/7Còn 4685 ngày
Rất tốt
Âm lịch23/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

15/7Còn 4686 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới

16/7Còn 4687 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

17/7Còn 4688 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

18/7Còn 4689 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

19/7Còn 4690 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

20/7Còn 4691 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

21/7Còn 4692 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

22/7Còn 4693 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

23/7Còn 4694 ngày
Xấu
Âm lịch3/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

24/7Còn 4695 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

25/7Còn 4696 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

26/7Còn 4697 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

27/7Còn 4698 ngày
Tốt
Âm lịch7/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

28/7Còn 4699 ngày
Bình thường
Âm lịch8/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

29/7Còn 4700 ngày
Xấu
Âm lịch9/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

30/7Còn 4701 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

31/7Còn 4702 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 2039

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Canh Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 8/7, 11/7, 14/7, 27/7, 31/7.

Lịch tháng 7/2039

Tháng 7/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Canh Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 8/7, 11/7, 14/7, 27/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2039 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2039 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 8/7, 11/7, 14/7, 27/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2039 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2039 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2039 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.