Tháng Dương lịch5/2039
Tháng Âm lịch4/2039
Can chi thángKỷ Tỵ
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2039

Việc làm
1/5Còn 4611 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

2/5Còn 4612 ngày
Bình thường
Âm lịch10/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

3/5Còn 4613 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

4/5Còn 4614 ngày
Bình thường
Âm lịch12/4ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

5/5Còn 4615 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

6/5Còn 4616 ngày
Xấu
Âm lịch14/4ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

7/5Còn 4617 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc

8/5Còn 4618 ngày
Xấu
Âm lịch16/4ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

9/5Còn 4619 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

10/5Còn 4620 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần

11/5Còn 4621 ngày
Xấu
Âm lịch19/4ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

12/5Còn 4622 ngày
Tốt
Âm lịch20/4ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

13/5Còn 4623 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/4ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp

14/5Còn 4624 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/4ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

15/5Còn 4625 ngày
Bình thường
Âm lịch23/4ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp

16/5Còn 4626 ngày
Tốt
Âm lịch24/4ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

17/5Còn 4627 ngày
Xấu
Âm lịch25/4ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

18/5Còn 4628 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/4ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

19/5Còn 4629 ngày
Tốt
Âm lịch27/4ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

20/5Còn 4630 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/4ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

21/5Còn 4631 ngày
Bình thường
Âm lịch29/4ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

22/5Còn 4632 ngày
Tốt
Âm lịch30/4ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

23/5Còn 4633 ngày
Xấu
Âm lịch1/5ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

24/5Còn 4634 ngày
Bình thường
Âm lịch2/5ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh

25/5Còn 4635 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/5ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự

26/5Còn 4636 ngày
Bình thường
Âm lịch4/5ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền

27/5Còn 4637 ngày
Bình thường
Âm lịch5/5ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

28/5Còn 4638 ngày
Bình thường
Âm lịch6/5ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự

29/5Còn 4639 ngày
Xấu
Âm lịch7/5ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

30/5Còn 4640 ngày
Bình thường
Âm lịch8/5ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

31/5Còn 4641 ngày
Bình thường
Âm lịch9/5ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà

Lịch âm tháng năm 2039

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5.

Lịch tháng 5/2039

Tháng 5/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2039 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2039 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2039 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2039 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2039 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.