Tế tự, Làm bếp, San nền
Lịch tháng 5/2039
Ngày tốt xấu tháng 5/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 4560 ngày | 9/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 2/5 Còn 4561 ngày | 10/4 | Thứ Hai | Bình | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 3/5 Còn 4562 ngày | 11/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 4/5 Còn 4563 ngày | 12/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/5 Còn 4564 ngày | 13/4 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 6/5 Còn 4565 ngày | 14/4 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 7/5 Còn 4566 ngày | 15/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 8/5 Còn 4567 ngày | 16/4 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 9/5 Còn 4568 ngày | 17/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 10/5 Còn 4569 ngày | 18/4 | Thứ Ba | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 11/5 Còn 4570 ngày | 19/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 12/5 Còn 4571 ngày | 20/4 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 13/5 Còn 4572 ngày | 21/4 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 14/5 Còn 4573 ngày | 22/4 | Thứ Bảy | Bình | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 15/5 Còn 4574 ngày | 23/4 | Chủ Nhật | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 16/5 Còn 4575 ngày | 24/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/5 Còn 4576 ngày | 25/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Còn 4577 ngày | 26/4 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 19/5 Còn 4578 ngày | 27/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 20/5 Còn 4579 ngày | 28/4 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 21/5 Còn 4580 ngày | 29/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 22/5 Còn 4581 ngày | 30/4 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 23/5 Còn 4582 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 24/5 Còn 4583 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 25/5 Còn 4584 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 26/5 Còn 4585 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 27/5 Còn 4586 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 28/5 Còn 4587 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 29/5 Còn 4588 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Còn 4589 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Quét nhà | |
| 31/5 Còn 4590 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Nguy | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà |
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 5/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5.
Lịch tháng 5/2039
Tháng 5/2039 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2039 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 12/5, 13/5, 16/5, 19/5, 22/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2039 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.