Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Lịch tháng 4/2039
Ngày tốt xấu tháng 4/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 4581 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 2/4 Còn 4582 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Khai | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 3/4 Còn 4583 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 4/4 Còn 4584 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Kiến | Quét nhà, Lấp hang | |
| 5/4 Còn 4585 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 6/4 Còn 4586 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 7/4 Còn 4587 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 8/4 Còn 4588 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 9/4 Còn 4589 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 10/4 Còn 4590 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 11/4 Còn 4591 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 12/4 Còn 4592 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 13/4 Còn 4593 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 14/4 Còn 4594 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 15/4 Còn 4595 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 16/4 Còn 4596 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 17/4 Còn 4597 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 18/4 Còn 4598 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 19/4 Còn 4599 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 20/4 Còn 4600 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 21/4 Còn 4601 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 22/4 Còn 4602 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 23/4 Còn 4603 ngày | 1/4 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 24/4 Còn 4604 ngày | 2/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 25/4 Còn 4605 ngày | 3/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 26/4 Còn 4606 ngày | 4/4 | Thứ Ba | Thu | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 27/4 Còn 4607 ngày | 5/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 28/4 Còn 4608 ngày | 6/4 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 29/4 Còn 4609 ngày | 7/4 | Thứ Sáu | Kiến | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 30/4 Còn 4610 ngày | 8/4 | Thứ Bảy | Trừ | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi |
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 4/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Mậu Thìn. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 14/4, 17/4, 21/4, 23/4, 25/4, 30/4.
Lịch tháng 4/2039
Tháng 4/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Mậu Thìn. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 14/4, 17/4, 21/4, 23/4, 25/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2039 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 14/4, 17/4, 21/4, 23/4, 25/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2039 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.