Tháng Dương lịch2/2039
Tháng Âm lịch1/2039
Can chi thángBính Dần
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt5 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2039

Việc làm
1/2Còn 4522 ngày
Xấu
Âm lịch9/1ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

2/2Còn 4523 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

3/2Còn 4524 ngày
Bình thường
Âm lịch11/1ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

4/2Còn 4525 ngày
Bình thường
Âm lịch12/1ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

5/2Còn 4526 ngày
Bình thường
Âm lịch13/1ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà

6/2Còn 4527 ngày
Bình thường
Âm lịch14/1ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

7/2Còn 4528 ngày
Xấu
Âm lịch15/1ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

8/2Còn 4529 ngày
Xấu
Âm lịch16/1ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

9/2Còn 4530 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng

10/2Còn 4531 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

11/2Còn 4532 ngày
Tốt
Âm lịch19/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng

12/2Còn 4533 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

13/2Còn 4534 ngày
Bình thường
Âm lịch21/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

14/2Còn 4535 ngày
Xấu
Âm lịch22/1ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

15/2Còn 4536 ngày
Bình thường
Âm lịch23/1ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

16/2Còn 4537 ngày
Bình thường
Âm lịch24/1ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

17/2Còn 4538 ngày
Bình thường
Âm lịch25/1ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

18/2Còn 4539 ngày
Tốt
Âm lịch26/1ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp

19/2Còn 4540 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/1ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà

20/2Còn 4541 ngày
Xấu
Âm lịch28/1ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

21/2Còn 4542 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/1ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn

22/2Còn 4543 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

23/2Còn 4544 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/2ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản

24/2Còn 4545 ngày
Bình thường
Âm lịch2/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

25/2Còn 4546 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản

26/2Còn 4547 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

27/2Còn 4548 ngày
Xấu
Âm lịch5/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

28/2Còn 4549 ngày
Bình thường
Âm lịch6/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

Lịch âm tháng năm 2039

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/2039 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/2, 11/2, 18/2, 21/2, 26/2.

Lịch tháng 2/2039

Tháng 2/2039 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Bính Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/2, 11/2, 18/2, 21/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2039 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/2039 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/2, 11/2, 18/2, 21/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/2039 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/2039 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/2039 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.