Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may
Lịch tháng 9/2039
Ngày tốt xấu tháng 9/2039
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 4734 ngày | 13/7 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may | |
| 2/9 Còn 4735 ngày | 14/7 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 3/9 Còn 4736 ngày | 15/7 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 4/9 Còn 4737 ngày | 16/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 5/9 Còn 4738 ngày | 17/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 6/9 Còn 4739 ngày | 18/7 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 7/9 Còn 4740 ngày | 19/7 | Thứ Tư | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 8/9 Còn 4741 ngày | 20/7 | Thứ Năm | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 9/9 Còn 4742 ngày | 21/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 10/9 Còn 4743 ngày | 22/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 11/9 Còn 4744 ngày | 23/7 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 12/9 Còn 4745 ngày | 24/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 13/9 Còn 4746 ngày | 25/7 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 14/9 Còn 4747 ngày | 26/7 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 15/9 Còn 4748 ngày | 27/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 16/9 Còn 4749 ngày | 28/7 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 17/9 Còn 4750 ngày | 29/7 | Thứ Bảy | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 18/9 Còn 4751 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 19/9 Còn 4752 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/9 Còn 4753 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 21/9 Còn 4754 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 22/9 Còn 4755 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 23/9 Còn 4756 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 24/9 Còn 4757 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự | |
| 25/9 Còn 4758 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 26/9 Còn 4759 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 27/9 Còn 4760 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/9 Còn 4761 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 29/9 Còn 4762 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 30/9 Còn 4763 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Phá |
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2039
Tháng 9/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 8/9, 18/9, 21/9, 29/9.
Lịch tháng 9/2039
Tháng 9/2039 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Nhâm Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 8/9, 18/9, 21/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2039 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2039 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2039 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 8/9, 18/9, 21/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2039 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2039 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2039 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.