Lịch âm ngày 29/11/2039
Lịch âm ngày 29/11/2039
Thông tin cơ bản ngày 29/11/2039
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Xấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
Đại An sự sự an, Cầu tài hướng Tây Nam. Xuất hành người bình yên, Gia đạo được bình an.
Cúng tế nhỏ, tu sửa trong nhà.
Cưới hỏi, động thổ, xuất hành xa.
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Hiểu dữ liệu ngày 29/11/2039
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Tiểu Tuyết
Tiết khí đầu đông, tên gọi chỉ giai đoạn có thể bắt đầu xuất hiện tuyết nhẹ ở vùng ôn đới.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Định
Trực Định gắn với sự ổn định, xác lập và những việc cần tính lâu dài.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kỵ, Tử Khí, Nguyên Vũ.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Định, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 29/11/2039
Ngày 29/11/2039 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 29/11/2039 dương lịch tương ứng ngày 14/10/2039 âm lịch, can chi Ất Mão.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2039 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 29/11/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Định và các sao tốt xấu.
Ngày 29/11/2039 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, An táng, Đào giếng, Mua ruộng / sản nghiệp, Đóng thuyền, Nạp thái.