Ngày 27/12/2038 dương lịch là 2/12/2038 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/12/2038 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/12/2038 là âm lịch 2/12/2038, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí.
Nên: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp. Kiêng: Cầu phúc, Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2038 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/12/2038 tốt hay xấu?
Ngày 27/12/2038 được xếp tốt. Dương lịch 27/12/2038 ứng âm lịch 2/12/2038, can chi Mậu Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc. Nên tránh: Cầu phúc, Xuất hỏa, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 27/12/2038 gồm những giờ nào?
Ngày 27/12/2038 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/12/2038 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.