Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Lịch tháng 11/2038
Ngày tốt xấu tháng 11/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 4430 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Nguy | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 2/11 Còn 4431 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 3/11 Còn 4432 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 4/11 Còn 4433 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 5/11 Còn 4434 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Bế | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/11 Còn 4435 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Kiến | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 7/11 Còn 4436 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 8/11 Còn 4437 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 9/11 Còn 4438 ngày | 13/10 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 10/11 Còn 4439 ngày | 14/10 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/11 Còn 4440 ngày | 15/10 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 12/11 Còn 4441 ngày | 16/10 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 13/11 Còn 4442 ngày | 17/10 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 14/11 Còn 4443 ngày | 18/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 15/11 Còn 4444 ngày | 19/10 | Thứ Hai | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 16/11 Còn 4445 ngày | 20/10 | Thứ Ba | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 17/11 Còn 4446 ngày | 21/10 | Thứ Tư | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 18/11 Còn 4447 ngày | 22/10 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 19/11 Còn 4448 ngày | 23/10 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 20/11 Còn 4449 ngày | 24/10 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 21/11 Còn 4450 ngày | 25/10 | Chủ Nhật | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 22/11 Còn 4451 ngày | 26/10 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 23/11 Còn 4452 ngày | 27/10 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 24/11 Còn 4453 ngày | 28/10 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 25/11 Còn 4454 ngày | 29/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 26/11 Còn 4455 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 27/11 Còn 4456 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 28/11 Còn 4457 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Thu | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 29/11 Còn 4458 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/11 Còn 4459 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội |
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 11/2038 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/11, 8/11, 13/11, 14/11, 17/11, 25/11.
Lịch tháng 11/2038
Tháng 11/2038 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/11, 8/11, 13/11, 14/11, 17/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2038 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/11, 8/11, 13/11, 14/11, 17/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2038 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.