Tháng Dương lịch4/2038
Tháng Âm lịch3/2038
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiMậu Ngọ
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2038

Việc làm
1/4Còn 4216 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ

2/4Còn 4217 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

3/4Còn 4218 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

4/4Còn 4219 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

5/4Còn 4220 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

6/4Còn 4221 ngày
Xấu
Âm lịch3/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

7/4Còn 4222 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

8/4Còn 4223 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

9/4Còn 4224 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

10/4Còn 4225 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

11/4Còn 4226 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

12/4Còn 4227 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

13/4Còn 4228 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

14/4Còn 4229 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

15/4Còn 4230 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

16/4Còn 4231 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

17/4Còn 4232 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

18/4Còn 4233 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

19/4Còn 4234 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

20/4Còn 4235 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

21/4Còn 4236 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

22/4Còn 4237 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

23/4Còn 4238 ngày
Xấu
Âm lịch20/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

24/4Còn 4239 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

25/4Còn 4240 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

26/4Còn 4241 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ

27/4Còn 4242 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

28/4Còn 4243 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

29/4Còn 4244 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

30/4Còn 4245 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2038

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2038 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 7/4, 9/4, 19/4, 22/4, 25/4.

Lịch tháng 4/2038

Tháng 4/2038 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/4, 7/4, 9/4, 19/4, 22/4, 25/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2038 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2038 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/4, 7/4, 9/4, 19/4, 22/4, 25/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2038 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2038 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2038 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.