Tháng Dương lịch5/2038
Tháng Âm lịch4/2038
Can chi thángĐinh Tỵ
Năm can chiMậu Ngọ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2038

Việc làm
1/5Còn 4195 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

2/5Còn 4196 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

3/5Còn 4197 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

4/5Còn 4198 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

5/5Còn 4199 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

6/5Còn 4200 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

7/5Còn 4201 ngày
Bình thường
Âm lịch4/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

8/5Còn 4202 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

9/5Còn 4203 ngày
Tốt
Âm lịch6/4ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

10/5Còn 4204 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

11/5Còn 4205 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/4ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

12/5Còn 4206 ngày
Bình thường
Âm lịch9/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc

13/5Còn 4207 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

14/5Còn 4208 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

15/5Còn 4209 ngày
Xấu
Âm lịch12/4ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

16/5Còn 4210 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

17/5Còn 4211 ngày
Bình thường
Âm lịch14/4ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

18/5Còn 4212 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp

19/5Còn 4213 ngày
Xấu
Âm lịch16/4ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp

20/5Còn 4214 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

21/5Còn 4215 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

22/5Còn 4216 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

23/5Còn 4217 ngày
Xấu
Âm lịch20/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

24/5Còn 4218 ngày
Tốt
Âm lịch21/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

25/5Còn 4219 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

26/5Còn 4220 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/4ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

27/5Còn 4221 ngày
Xấu
Âm lịch24/4ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

28/5Còn 4222 ngày
Xấu
Âm lịch25/4ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

29/5Còn 4223 ngày
Tốt
Âm lịch26/4ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh

30/5Còn 4224 ngày
Tốt
Âm lịch27/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự

31/5Còn 4225 ngày
Bình thường
Âm lịch28/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 2038

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 3/5, 5/5, 9/5, 22/5, 24/5, 29/5, 30/5.

Lịch tháng 5/2038

Tháng 5/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 3/5, 5/5, 9/5, 22/5, 24/5, 29/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2038 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2038 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 3/5, 5/5, 9/5, 22/5, 24/5, 29/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2038 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2038 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2038 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.