Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Lịch tháng 5/2038
Ngày tốt xấu tháng 5/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 4246 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 2/5 Còn 4247 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 3/5 Còn 4248 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 4/5 Còn 4249 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Kiến | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 5/5 Còn 4250 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/5 Còn 4251 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 7/5 Còn 4252 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 8/5 Còn 4253 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/5 Còn 4254 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 10/5 Còn 4255 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 11/5 Còn 4256 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 12/5 Còn 4257 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 13/5 Còn 4258 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 14/5 Còn 4259 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 15/5 Còn 4260 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 16/5 Còn 4261 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 17/5 Còn 4262 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/5 Còn 4263 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 19/5 Còn 4264 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 20/5 Còn 4265 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 21/5 Còn 4266 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 22/5 Còn 4267 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/5 Còn 4268 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 24/5 Còn 4269 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 25/5 Còn 4270 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 26/5 Còn 4271 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 27/5 Còn 4272 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 28/5 Còn 4273 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 29/5 Còn 4274 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 30/5 Còn 4275 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 31/5 Còn 4276 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 5/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 3/5, 5/5, 9/5, 22/5, 24/5, 29/5, 30/5.
Lịch tháng 5/2038
Tháng 5/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 3/5, 5/5, 9/5, 22/5, 24/5, 29/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2038 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 3/5, 5/5, 9/5, 22/5, 24/5, 29/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2038 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.