Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Lịch tháng 2/2038
Ngày tốt xấu tháng 2/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 4157 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 2/2 Còn 4158 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 3/2 Còn 4159 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 4/2 Còn 4160 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 5/2 Còn 4161 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 6/2 Còn 4162 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 7/2 Còn 4163 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 8/2 Còn 4164 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 9/2 Còn 4165 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 10/2 Còn 4166 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 11/2 Còn 4167 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 12/2 Còn 4168 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/2 Còn 4169 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 14/2 Còn 4170 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 15/2 Còn 4171 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 16/2 Còn 4172 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 17/2 Còn 4173 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 18/2 Còn 4174 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 19/2 Còn 4175 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 20/2 Còn 4176 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 21/2 Còn 4177 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 22/2 Còn 4178 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 23/2 Còn 4179 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 24/2 Còn 4180 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 25/2 Còn 4181 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 26/2 Còn 4182 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 27/2 Còn 4183 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 28/2 Còn 4184 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 2/2038 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 9/2, 14/2, 21/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2038
Tháng 2/2038 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 9/2, 14/2, 21/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2038 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/2, 9/2, 14/2, 21/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2038 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.