Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch tháng 3/2038
Ngày tốt xấu tháng 3/2038
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 4185 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 2/3 Còn 4186 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 3/3 Còn 4187 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 4/3 Còn 4188 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 5/3 Còn 4189 ngày | 30/1 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 6/3 Còn 4190 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 7/3 Còn 4191 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 8/3 Còn 4192 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 9/3 Còn 4193 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/3 Còn 4194 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 11/3 Còn 4195 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 12/3 Còn 4196 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 13/3 Còn 4197 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 14/3 Còn 4198 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 15/3 Còn 4199 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 16/3 Còn 4200 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 17/3 Còn 4201 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 18/3 Còn 4202 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 19/3 Còn 4203 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 20/3 Còn 4204 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 21/3 Còn 4205 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/3 Còn 4206 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 23/3 Còn 4207 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 24/3 Còn 4208 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 25/3 Còn 4209 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 26/3 Còn 4210 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 27/3 Còn 4211 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 28/3 Còn 4212 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 29/3 Còn 4213 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 30/3 Còn 4214 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 31/3 Còn 4215 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc |
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 2038
Tháng 3/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Ất Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/3, 7/3, 9/3, 14/3, 15/3, 18/3, 19/3, 21/3, 27/3.
Lịch tháng 3/2038
Tháng 3/2038 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Ngọ, can chi tháng Ất Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/3, 7/3, 9/3, 14/3, 15/3, 18/3, 19/3, 21/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2038 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2038 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2038 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/3, 7/3, 9/3, 14/3, 15/3, 18/3, 19/3, 21/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2038 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2038 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2038 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Mậu Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.