Dương lịch29/8/2038
Âm lịch29/7/2038
Ngày trong tuầnChủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Hình Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 29/8/2038

Ngày Dương
29
Tháng 8 năm 2038
Chủ Nhật
Ngày Âm
29
Tháng 7 năm 2038
Trực Phá
Thiên Hình Hắc ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 29/8/2038

Can chi ngàyMậu Dần
Can chi thángCanh Thân
Can chi nămMậu Ngọ
TrựcPhá Hung
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíXử Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Tuổi xung
ThânTỵHợi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Nguyệt Tận

Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiDầnHành Mộc
Nạp ÂmThành Đầu ThổHành Thổ
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Phá · Hung
Ngày chủ nhật - trực Phá nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tắm gộiPhá nhàPhá tường
Kiêng cữ
Trai giaoKhai thị / mở hàng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Sâm - Cát Tú
Tên ngàySâm Thủy Viên
HànhThủy
Tướng tínhCon Vượn
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  5
Sao tốt (6)
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tốt cầu phúc, tế tự.
Giải Thần
Tốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Nguyệt Phá
Xấu xây dựng, nhà cửa.
Đại Hao
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnTây
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 29/8/2038
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Tắm gộiPhá nhàPhá tường
Việc không nên làm
Trai giaoKhai thị / mở hàng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 29/8/2038

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Xử Thử

Tiết khí đánh dấu giai đoạn nắng nóng mùa hè bắt đầu dịu dần theo cách gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Phá

Trực Phá thiên về phá bỏ cấu trúc cũ, sửa đổi hoặc xử lý điều hư hỏng.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm. Sao xấu cần lưu ý: Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Nguyệt Phá, Đại Hao.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Phá, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 29/8/2038

Ngày 29/8/2038 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29/8/2038 dương lịch tương ứng ngày 29/7/2038 âm lịch, can chi Mậu Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 29/8/2038 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 29/8/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Phá và các sao tốt xấu.

Ngày 29/8/2038 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tắm gội, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Trai giao, Khai thị / mở hàng.

Chia sẻ trang này